di dân

  1. I đg. Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống. Di dân từ đồng bằng lên miền núi.
  2. II d. Dân di cư. lập thành làng mới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "di dân"

di dân
Chính phủ hỗ trợ các gia đình di dân đến vùng đất mới.